tám xoan

Học thuật
Thân thiện
tám xoan

Mẹ vo gạo tám xoan để nấu cơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một giống lúa tám quý: "tám xoan" một giống lúa tám đặc biệt, cho hạt gạo nhỏ, màu trắng mùi thơm đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gạo tám xoan nấu cơm rất thơm dẻo. (Gạo tám xoan nấu cơm rất thơm dẻo.)
    • Giống lúa tám xoan trước đây được trồng nhiềucác tỉnh đồng bằng Bắc Bộ. (Giống lúa tám xoan trước đây được trồng nhiềucác tỉnh đồng bằng Bắc Bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạo tám xoan": cụm từ thường dùng để chỉ sản phẩm gạo từ giống lúa này, nhấn mạnh phẩm chất thơm ngon.
    • Bát cơm gạo tám xoan tỏa hương thơm phức. (Bát cơm gạo tám xoan tỏa hương thơm phức.)
Biến thể từ liên quan
  • Lúa tám: tên gọi chung cho các giống lúa thơm truyền thống cho hạt gạo nhỏ, thơm.
  • Gạo thơm: thuật ngữ chung chỉ các loại gạo mùi thơm đặc trưng khi nấu.
Từ đồng nghĩa
  • Lúa tám thơm: chỉ chung các giống lúa tám hương thơm.
  • Gạo tám: chỉ gạo từ giống lúa tám.
Ghi chú về từ
  • "Tám xoan" một từ ghép, trong đó "tám" chỉ giống lúa "xoan" có thể liên quan đến đặc điểm hình dáng hạt gạo nhỏ, thon. Từ này chủ yếu được dùng trong lĩnh vực nông nghiệp ẩm thực để chỉ một sản vật truyền thống.
tám xoan

Mẹ vo gạo tám xoan để nấu cơm.

  1. Thứ lúa tám cho gạo hạt nhỏ, trắng thơm.